Bản dịch của từ Steep slope trong tiếng Việt

Steep slope

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steep slope(Noun)

stˈiːp slˈəʊp
ˈstip ˈsɫoʊp
01

Một cấu trúc địa chất nổi bật lên một cách đột ngột so với địa hình xung quanh.

A geologic formation that rises abruptly from the surrounding terrain

Ví dụ
02

Sự gia tăng đột ngột về độ khó hoặc cường độ thường được sử dụng một cách ẩn dụ.

A sudden increase in difficulty or intensity often used metaphorically

Ví dụ
03

Một độ dốc lớn hoặc một đoạn lồi lõm trên bề mặt đất.

A sharp incline or decline in the land surface

Ví dụ