Bản dịch của từ Step away from trong tiếng Việt
Step away from
Phrase

Step away from(Phrase)
stˈɛp ˈɔːwˌeɪ frˈɒm
ˈstɛp ˈɑˌweɪ ˈfrɑm
01
Từ chức khỏi một vị trí hoặc trách nhiệm
To resign from a position or responsibility
Ví dụ
Ví dụ
03
Để tách mình ra khỏi một tình huống hoặc chủ đề thường là để có được góc nhìn
To distance oneself emotionally or mentally from a situation or topic often to gain perspective
Ví dụ
