Bản dịch của từ Step away from trong tiếng Việt

Step away from

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Step away from(Phrase)

stˈɛp ˈɔːwˌeɪ frˈɒm
ˈstɛp ˈɑˌweɪ ˈfrɑm
01

Từ chức khỏi một vị trí hoặc trách nhiệm

To resign from a position or responsibility

Ví dụ
02

Để di chuyển một khoảng cách ngắn trở lại hoặc sang một bên

To move a short distance back or aside

Ví dụ
03

Để tách mình ra khỏi một tình huống hoặc chủ đề thường là để có được góc nhìn

To distance oneself emotionally or mentally from a situation or topic often to gain perspective

Ví dụ