Bản dịch của từ Stocker trong tiếng Việt

Stocker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stocker(Noun)

stˈɑkɚ
stˈɑkəɹ
01

Một loại xe đua dùng làm cơ sở từ các mẫu xe sản xuất hàng loạt (xe “stock”), thường được sửa đổi nhẹ để đua trên đường đua. Thường gọi là “xe đua stock” hay “stock car”.

A stock car.

Ví dụ
02

Người làm việc tại cửa hàng hoặc siêu thị có nhiệm vụ xếp hàng hoá lên kệ, bổ sung hàng khi hết, sắp xếp và giữ kệ hàng gọn gàng.

A person whose job is to fill the shelves of a shop or supermarket with merchandise.

Ví dụ
03

Một con vật trang trại (thường là bò đực non hoặc bò cái non) được nuôi để tiêu thụ thịt; thường là con non được giữ nuôi lớn hoặc vỗ béo trước khi giết mổ.

A farm animal typically a young steer or heifer destined for slaughter but kept until matured or fattened.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ