Bản dịch của từ Stoic child trong tiếng Việt

Stoic child

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stoic child(Phrase)

stˈəʊɪk tʃˈaɪld
ˈstoʊɪk ˈtʃaɪɫd
01

Một đứa trẻ kiềm chế cảm xúc, thể hiện khả năng tự kiểm soát ngay cả trong những tình huống khó khăn.

An emotionally restrained child demonstrating selfcontrol even in difficult situations

Ví dụ
02

Một đứa trẻ có khả năng chịu đựng đau đớn hoặc khó khăn mà không bộc lộ cảm xúc hay phàn nàn.

A child who is able to endure pain or hardship without showing their feelings or complaining

Ví dụ
03

Một đứa trẻ thể hiện một triết lý đạo đức cá nhân có thể chịu đựng nỗi đau thể xác hoặc tinh thần.

A child exhibiting a philosophy of personal ethics that can endure physical or emotional pain

Ví dụ