Bản dịch của từ Stoic child trong tiếng Việt
Stoic child
Phrase

Stoic child(Phrase)
stˈəʊɪk tʃˈaɪld
ˈstoʊɪk ˈtʃaɪɫd
01
Một đứa trẻ kiềm chế cảm xúc, thể hiện khả năng tự kiểm soát ngay cả trong những tình huống khó khăn.
An emotionally restrained child demonstrating selfcontrol even in difficult situations
Ví dụ
Ví dụ
03
Một đứa trẻ thể hiện một triết lý đạo đức cá nhân có thể chịu đựng nỗi đau thể xác hoặc tinh thần.
A child exhibiting a philosophy of personal ethics that can endure physical or emotional pain
Ví dụ
