Bản dịch của từ Stomp trong tiếng Việt

Stomp

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stomp(Noun)

stˈɑmp
stˈɑmp
01

(trong nhạc jazz hoặc nhạc đại chúng) một bản nhạc hoặc ca khúc có nhịp nhanh và tiết tấu mạnh, dồn dập, thường khiến người nghe muốn nhún chân hoặc nhảy theo.

(in jazz or popular music) a tune or song with a fast tempo and a heavy beat.

Ví dụ

Stomp(Verb)

stˈɑmp
stˈɑmp
01

Dậm chân mạnh và ồn, thường làm để thể hiện giận dữ hoặc thất vọng.

Tread heavily and noisily, typically in order to show anger.

Ví dụ

Dạng động từ của Stomp (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stomp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stomped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stomped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stomps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stomping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ