Bản dịch của từ Stopped regression trong tiếng Việt

Stopped regression

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stopped regression(Noun)

stˈɒpt rɪɡrˈɛʃən
ˈstɑpt rɪˈɡrɛʃən
01

Hành động lùi lại hoặc trở về một tình trạng trước đó.

The act of moving backward or returning to an earlier condition

Ví dụ
02

Một thước đo thống kê về mối quan hệ giữa biến phụ thuộc và biến độc lập.

A statistical measure of the relationship between dependent and independent variables

Ví dụ
03

Một sự trở lại trạng thái trước đó thường được coi là sự suy thoái hoặc suy giảm tiến bộ.

A return to a previous state often considered as a deterioration or decline in progress

Ví dụ