Bản dịch của từ Strategic alignment trong tiếng Việt
Strategic alignment
Noun [U/C]

Strategic alignment(Noun)
strɐtˈiːdʒɪk ɐlˈaɪnmənt
ˌstræˈtidʒɪk əˈɫaɪnmənt
01
Sự đồng thuận và hợp tác giữa các phòng ban hoặc đơn vị khác nhau trong một tổ chức để đạt được các mục tiêu chiến lược.
The agreement and cooperation among different departments or units within an organization to achieve strategic goals
Ví dụ
02
Sự phối hợp giữa các nỗ lực và sáng kiến trong một tổ chức nhằm đảm bảo rằng mọi bộ phận đều hướng tới những mục tiêu chung.
The coordination of efforts and initiatives across an organization to ensure that all parts are working toward common objectives
Ví dụ
03
Quá trình điều phối nguồn lực và hành động của một tổ chức với sứ mệnh, tầm nhìn và chiến lược của nó.
The process of aligning an organization’s resources and actions with its mission vision and strategy
Ví dụ
