Bản dịch của từ Strategic partners trong tiếng Việt

Strategic partners

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strategic partners(Noun)

strɐtˈiːdʒɪk pˈɑːtnəz
ˌstræˈtidʒɪk ˈpɑrtnɝz
01

Một thỏa thuận chính thức để hợp tác vì lợi ích kinh doanh chung.

A formal agreement to work together toward common business interests

Ví dụ
02

Các thỏa thuận hợp tác nơi các đối tác chia sẻ tài nguyên và chuyên môn để đạt được các mục tiêu chiến lược.

Collaborative agreements where partners share resources and expertise to achieve strategic objectives

Ví dụ
03

Một liên minh giữa hai hoặc nhiều tổ chức nhằm theo đuổi một bộ mục tiêu đã được thống nhất, trong khi vẫn giữ sự độc lập của từng tổ chức.

An alliance between two or more organizations to pursue a set of agreed goals while remaining independent organizations

Ví dụ