Bản dịch của từ Street grid trong tiếng Việt
Street grid
Noun [U/C]

Street grid(Noun)
strˈiːt ɡrˈɪd
ˈstrit ˈɡrɪd
01
Bố cục của các con phố trong một thành phố giống như lưới, giúp việc điều hướng và tổ chức trở nên dễ dàng hơn.
The layout of streets in a city that resembles a grid facilitating navigation and organization
Ví dụ
Ví dụ
03
Một mạng lưới các con phố giao nhau tạo thành một hình mẫu thường có dạng hình chữ nhật.
A network of intersecting streets that form a pattern typically rectangular in shape
Ví dụ
