Bản dịch của từ Street grid trong tiếng Việt

Street grid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Street grid(Noun)

strˈiːt ɡrˈɪd
ˈstrit ˈɡrɪd
01

Bố cục của các con phố trong một thành phố giống như lưới, giúp việc điều hướng và tổ chức trở nên dễ dàng hơn.

The layout of streets in a city that resembles a grid facilitating navigation and organization

Ví dụ
02

Một hệ thống đường phố được sắp xếp theo dạng lưới thường được sử dụng trong quy hoạch đô thị.

A system of streets arranged in a grid pattern often used in urban planning

Ví dụ
03

Một mạng lưới các con phố giao nhau tạo thành một hình mẫu thường có dạng hình chữ nhật.

A network of intersecting streets that form a pattern typically rectangular in shape

Ví dụ