Anh - Việt
stumbles
Verb
stumbles (Verb)
/stˈʌmbəlz/
/ˈstəmbəɫz/
AI
Ví dụ
Michael vấp trên bậc thềm trước bài phát biểu cộng đồng.Michael stumbles on the steps before his community speech.
Lily không loạng choạng trên sàn ướt tại sự kiện xã hội.Lily does not stumble on the wet floor at the social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Gặp phải một sai lầm hoặc lỗi, đặc biệt khi nói hoặc trình diễn.
Gặp phải một sai lầm hoặc lỗi, đặc biệt khi nói hoặc trình diễn.
To make a mistake or error especially while speaking or performing
Ví dụ
Trong bài nói trên lớp, Maya nói sai khi thảo luận về mạng xã hội.During her class talk, Maya stumbles when discussing social media.
Trong các cuộc thảo luận xã hội, Linh không bao giờ nói sai tên lạ.In social discussions, Linh never stumbles over unfamiliar names.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Gặp, gặp gỡ, hoặc phát hiện một cách tình cờ hoặc bất ngờ.
Gặp, gặp gỡ, hoặc phát hiện một cách tình cờ hoặc bất ngờ.
To come across meet or discover by accident or unexpectedly
Ví dụ
Trong các cuộc phỏng vấn, Maria tình cờ phát hiện một dự án xã hội hữu ích ở Chicago.During interviews, Maria stumbles upon a helpful social project in Chicago.
Kevin chưa bao giờ tình cờ gặp bạn mới tại các hoạt động xã hội đông người.Kevin never stumbles upon new friends at crowded social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa