Bản dịch của từ Succeed outright trong tiếng Việt
Succeed outright
Phrase

Succeed outright(Phrase)
səksˈiːd ˈaʊtraɪt
ˈsəkˈsid ˈaʊˌtraɪt
Ví dụ
02
Đạt được một mục tiêu một cách trọn vẹn và thành công không có nghi ngờ hay trở ngại nào
To achieve a goal completely and successfully without any doubts or obstacles
Ví dụ
03
Chiến thắng hoặc đạt được chiến thắng một cách quyết định trong một tình huống hoặc cuộc thi
To win or triumph decisively in a situation or contest
Ví dụ
