ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Suctioning
Hành động sử dụng lực hút để loại bỏ chất lỏng hoặc mảnh vụn khỏi bề mặt hoặc khoang.
The act of using suction to remove fluid or debris from a surface or cavity
Để loại bỏ vật liệu từ khoang cơ thể hoặc bề mặt bằng cách sử dụng thiết bị hút.
To remove material from a body cavity or surface using a suction device
Tạo hiệu ứng chân không bằng cách hút chất lỏng hoặc không khí qua một ống.
To create a vacuum effect by drawing liquid or air through a tube