Bản dịch của từ Sunny person trong tiếng Việt

Sunny person

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sunny person(Phrase)

sˈʌni pˈɜːsən
ˈsəni ˈpɝsən
01

Một người mang lại niềm vui và hạnh phúc cho người khác, thường với thái độ lạc quan.

Someone who brings joy and happiness to others typically with an upbeat attitude

Ví dụ
02

Một người hoạt bát và lạc quan thường thể hiện một cách tươi sáng và đầy hy vọng.

A person who is cheerful and positive often in a bright and optimistic manner

Ví dụ
03

Một người có khuynh hướng nhìn nhận những mặt tích cực của tình huống và thúc đẩy cảm giác hạnh phúc.

An individual who tends to see the bright side of situations and promotes a sense of wellbeing

Ví dụ