Bản dịch của từ Surface role trong tiếng Việt

Surface role

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surface role(Noun)

sˈɜːfɪs ʐˈəʊl
ˈsɝfəs ˈroʊɫ
01

Khu vực hoặc mức độ của một đối tượng mà được lộ ra và không bị che phủ.

The area or level of an object that is exposed and not covered

Ví dụ
02

Lớp ngoài cùng hoặc lớp trên cùng của một vật gì đó, còn gọi là bề mặt bên ngoài.

The outer or topmost layer of something the exterior

Ví dụ
03

Trong một bối cảnh rộng hơn, bề mặt có thể đề cập đến khía cạnh nông cạn của một khái niệm, ý tưởng hoặc cấu trúc.

In a broader context the surface can refer to the superficial aspect of a concept idea or structure

Ví dụ