Bản dịch của từ Sustained labor trong tiếng Việt

Sustained labor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustained labor(Noun)

səstˈeɪnd lˈeɪbɐ
səˈsteɪnd ˈɫeɪbɝ
01

Công việc được duy trì trong một khoảng thời gian dài mà không bị gián đoạn.

Labor that is maintained over an extended duration without interruption

Ví dụ
02

Một hình thức lao động đòi hỏi nỗ lực thể chất hoặc tinh thần liên tục trong một khoảng thời gian.

A form of work that involves continuous physical or mental effort over a period of time

Ví dụ
03

Nỗ lực được thực hiện một cách nhất quán để đạt được một mục tiêu hoặc kết quả cụ thể.

Efforts made consistently to achieve a specific goal or outcome

Ví dụ