Anh - Việt

Bản dịch của từ Synchroneity trong tiếng Việt

synchroneity

Noun Uncountable

synchroneity (Noun Uncountable)

/sˌɪŋkɹənˈeɪti/
/sˌɪŋkɹənˈeɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc tính của việc cùng xảy ra hoặc cùng đồng bộ về thời gian; sự đồng thời, cùng thời điểm.

Tình trạng hoặc đặc tính của việc cùng xảy ra hoặc cùng đồng bộ về thời gian; sự đồng thời, cùng thời điểm.

the state or quality of being synchronous.

Ví dụ
Tính đồng bộ của các cuộc họp giúp cải thiện giao tiếp nhóm đáng kể.The synchroneity of our meetings helps improve team communication significantly.
Dự án thiếu tính đồng bộ, gây ra sự chậm trễ trong các sáng kiến xã hội.The project lacks synchroneity, causing delays in our social initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh