Anh - Việt

Bản dịch của từ Synchronously trong tiếng Việt

synchronously

Adverb

synchronously (Adverb)

/sˈɪŋkɹənəsli/
/sˈɪŋkɹənəsli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn ra hoặc tồn tại cùng lúc với một sự việc khác; đồng thời.

Diễn ra hoặc tồn tại cùng lúc với một sự việc khác; đồng thời.

happening or existing at the same time as something else.

Ví dụ
Các sinh viên đăng nhập đồng thời cho lớp học trực tuyến.The students logged in synchronously for the online class.
Các người tham gia trò chuyện đồng thời trong cuộc họp ảo.The participants chatted synchronously during the virtual meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh