Bản dịch của từ Synchronized scheme trong tiếng Việt

Synchronized scheme

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Synchronized scheme(Phrase)

sˈɪnkrənˌaɪzd ʃˈiːm
ˈsɪŋkrəˌnaɪzd ˈʃim
01

Một phương pháp hệ thống cho phép các yếu tố hoạt động đồng thời hoặc song song.

A systematic approach that allows for the concurrent or simultaneous operation of multiple elements

Ví dụ
02

Một kế hoạch hoặc sự sắp xếp được thực hiện sao cho các hành động diễn ra đồng thời hoặc phối hợp với nhau.

A plan or arrangement made such that actions happen at the same time or in coordination with each other

Ví dụ
03

Một hệ thống được phối hợp nhằm đảm bảo rằng các thành phần khác nhau hoạt động hiệu quả cùng nhau.

A coordinated system designed to ensure that various components work together effectively

Ví dụ