Bản dịch của từ Table shelf trong tiếng Việt
Table shelf
Noun [U/C]

Table shelf(Noun)
tˈeɪbəl ʃˈɛlf
ˈteɪbəɫ ˈʃɛɫf
01
Một món đồ nội thất có bề mặt ngang và một hoặc nhiều chân đỡ, được sử dụng cho nhiều hoạt động khác nhau.
A piece of furniture with a horizontal surface and one or more supports used for various activities
Ví dụ
02
Một mặt phẳng mà trên đó có thể đặt các vật như sách, bát đĩa hoặc các vật trang trí.
A flat slab on which objects such as books dishes or decorative items can be placed
Ví dụ
