Bản dịch của từ Tabler trong tiếng Việt

Tabler

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tabler(Noun)

tˈeibəlɚ
tˈeiblɚ
01

Người trả tiền thuê tàu, người ở trọ. So sánh "bảng". Bây giờ mang tính lịch sử và hiếm có.

A person who pays for board, a boarder. Compare "table". Now historical and rare.

Ví dụ
02

Một người cung cấp bảng để thanh toán. So sánh "bảng". Bây giờ mang tính lịch sử và hiếm có.

A person who provides board for payment. Compare "table". Now historical and rare.

Ví dụ
03

Người đưa ra nghị quyết, kiến nghị, v.v.

A person who tables a resolution, motion, etc.

Ví dụ
04

Chủ yếu có vốn ban đầu. Là thành viên của hiệp hội Bàn Tròn; = Bàn Tròn.

Chiefly with capital initial. A member of the Round Table association; = Round Tabler.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh