Bản dịch của từ Tackling trong tiếng Việt

Tackling

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tackling (Verb)

tˈækəlɪŋ
tˈæklɪŋ
01

Cố gắng quyết liệt để giải quyết một vấn đề hoặc tình huống khó khăn

To make a determined effort to deal with a difficult problem or situation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tackling (Noun)

tˈækəlɪŋ
tˈæklɪŋ
01

Hành động tắc bóng hoặc ngăn cản đối phương bằng cách dùng thân mình để chặn lấy người đang giữ bóng trong các môn thể thao như bóng đá, bóng bầu dục.

The act of tackling in football, rugby, etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ