Bản dịch của từ Take the oath trong tiếng Việt

Take the oath

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take the oath(Idiom)

01

Chấp nhận một nghĩa vụ hay trách nhiệm chính thức.

To accept an obligation or formal responsibility

承担一项正式的责任或义务

Ví dụ
02

Thề trang trọng hoặc tuyên bố, thường trong bối cảnh pháp lý.

Make a solemn promise or declaration, often in a legal context.

做出郑重承诺或宣誓,常在法律场合使用。

Ví dụ
03

Cam kết với một hướng đi nhất định hoặc tính trung thực của bản thân

A commitment to follow a certain course of action or maintain a particular level of integrity

这是关于承诺采取特定行动方针或保持一定诚信的承诺。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh