Bản dịch của từ Talk down trong tiếng Việt

Talk down

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Talk down(Verb)

tɑk daʊn
tɑk daʊn
01

Để làm ai đó nản lòng hoặc khuyên can họ không nên làm điều gì đó bằng cách nói chuyện.

To discourage or dissuade someone from doing something by speaking.

说服/劝阻 - 通过言语使人失去信心或打消念头,不让其做某事

Ví dụ
02

Giảm bớt hoặc làm giảm cường độ của một chủ đề bằng cách nói về nó một cách tầm thường hoặc không nghiêm túc.

To reduce or diminish the intensity of a subject by speaking about it in a trivial or dismissive way.

说轻话 - 用琐碎或不屑的方式谈论某事,从而降低其重要性

Ví dụ
03

Nói chuyện với ai đó theo cách hạ thấp hoặc tỏ vẻ khinh miệt.

To speak to someone in a condescending or patronizing manner.

说教 - 以居高临下的姿态或轻蔑的态度与人交谈

Ví dụ