Bản dịch của từ Tamarind tree trong tiếng Việt
Tamarind tree
Noun [U/C]

Tamarind tree(Noun)
tˈæmərˌɪnd trˈiː
ˈtæmɝˌɪnd ˈtri
Ví dụ
02
Thường được trồng vì giá trị bóng mát và tính trang trí ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
Often cultivated for its shade and ornamental value in tropical and subtropical regions
Ví dụ
03
Một loại cây cho quả me có chứa phần thịt ngọt và chua được sử dụng trong nấu ăn.
A tree that produces tamarind pods containing a sweet and tangy pulp used in cooking
Ví dụ
