Bản dịch của từ Tamper trong tiếng Việt
Tamper

Tamper (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một lớp vỏ (vật liệu phản xạ neutron) bao quanh lõi trong một vũ khí hạt nhân, dùng để phản xạ neutron trở lại vật liệu phản ứng để trì hoãn sự nở ra của vật liệu đó, nhờ vậy vụ nổ kéo dài hơn và có năng lượng lớn hơn.
An envelope of neutron-reflecting material in a nuclear weapon, used to delay the expansion of the reacting material and thus produce a longer-lasting and more energetic explosion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "tamper" có nghĩa là can thiệp hoặc thay đổi một cách không hợp pháp hoặc không hợp lệ, thường để gây hại hoặc thao túng thông tin. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "tamper" được sử dụng tương tự và không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, ở một số ngữ cảnh, "tamper" có thể được mở rộng thêm nghĩa liên quan đến việc thao tác hoặc mạo danh trong các tình huống pháp lý hoặc kỹ thuật.
Họ từ
Từ "tamper" có nghĩa là can thiệp hoặc thay đổi một cách không hợp pháp hoặc không hợp lệ, thường để gây hại hoặc thao túng thông tin. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "tamper" được sử dụng tương tự và không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, ở một số ngữ cảnh, "tamper" có thể được mở rộng thêm nghĩa liên quan đến việc thao tác hoặc mạo danh trong các tình huống pháp lý hoặc kỹ thuật.
