Bản dịch của từ Tarnished ceramics trong tiếng Việt

Tarnished ceramics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tarnished ceramics(Noun)

tˈɑːnɪʃt sərˈæmɪks
ˈtɑrnɪʃt ˈsɛrəmɪks
01

Gốm sứ đã mất đi độ bóng hoặc vẻ đẹp do mài mòn hoặc hư hại.

Ceramics that have lost their shine or luster due to wear or damage

Ví dụ
02

Các vật phẩm trang trí được làm từ đất sét nhưng có dấu hiệu xuống cấp hoặc bị phai màu.

Decorative objects crafted from clay that show signs of deterioration or discoloration

Ví dụ
03

Gốm sứ hoặc các vật phẩm làm từ đất sét có thể trông xỉn màu hoặc có vết bẩn.

Pottery or objects made from clay that may appear dull or stained

Ví dụ