Bản dịch của từ Luster trong tiếng Việt

Luster

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luster (Noun)

lˈʌstɚ
lˈʌstəɹ
01

(nghĩa bóng) Sự rực rỡ về tiếng tăm, danh vọng hoặc vinh quang; ánh hào quang thu hút chú ý và tôn trọng.

Figurative Shining fame renown glory.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khả năng hoặc trạng thái của bề mặt phản chiếu ánh sáng, tạo ra vẻ sáng bóng, óng ánh hoặc bóng loáng (bao gồm shine, sheen, polish, gloss, sparkle...).

The ability or condition of shining when light is applied inclusive of shine sheen polish gloss sparkle etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(nghĩa bóng) Vẻ sáng, vẻ rực rỡ hoặc sức hút, sức hấp dẫn khiến vật hoặc người trông thu hút, lấp lánh hoặc đáng chú ý.

Figurative Shining beauty splendor attractiveness or attraction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Luster (Verb)

lˈʌstɚ
lˈʌstəɹ
01

(động từ) làm cho sáng bóng; tôn thêm vẻ sáng, bóng cho một vật.

Transitive To give luster particularly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ, cổ) Là dạng cổ của "lustrate" nghĩa là làm sạch, tẩy rửa hoặc làm cho sạch về mặt nghi lễ; cũng có thể hiểu là làm sáng, làm bóng (thường trong ngữ cảnh lễ nghi hoặc tinh khiết hóa).

Transitive obsolete Synonym of lustrate particularly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh