Bản dịch của từ Taurine trong tiếng Việt

Taurine

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taurine (Adjective)

tˈɑɹin
tˈɑɹin
01

Thuộc hoặc giống như bò đực (trâu bò), mô tả tính chất, hành vi hoặc vẻ bề ngoài mang đặc điểm của con bò đực: mạnh mẽ, cơ bắp, hung hăng hoặc có dạng như sừng, vóc dáng to khỏe.

Of or like a bull.

Ví dụ

Taurine (Noun)

tˈɑɹin
tˈɑɹin
01

Taurine là một loại axit amin có chứa lưu huỳnh, đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất chất béo và nhiều chức năng sinh học khác trong cơ thể.

An amino acid containing sulphur and important in the metabolism of fats.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh