Bản dịch của từ Taurine trong tiếng Việt
Taurine
Noun [U/C]

Taurine(Noun)
tˈɔːriːn
ˈtɔrɪn
Ví dụ
Ví dụ
03
Nó thường được sử dụng trong các thực phẩm bổ sung và đồ uống năng lượng nhờ những lợi ích tiềm năng có thể giúp nâng cao hiệu suất thể chất.
It's commonly found in supplements and energy drinks due to its potential benefits in boosting physical performance.
它常被用作膳食补充剂和能量饮料中的成分,因其可能有助于提升体能表现。
Ví dụ
