Bản dịch của từ Taurine trong tiếng Việt
Taurine
Noun [U/C]

Taurine(Noun)
tˈɔːriːn
ˈtɔrɪn
Ví dụ
02
Nó thường được sử dụng trong các loại thực phẩm bổ sung và đồ uống năng lượng nhờ vào khả năng giúp tăng hiệu suất vận động.
It’s commonly found in dietary supplements and energy drinks due to its potential benefits in enhancing physical performance.
它常被用在营养补充品和能量饮料中,因其在提升体能表现方面可能带来的潜在益处。
Ví dụ
