Bản dịch của từ Tax haven trong tiếng Việt

Tax haven

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tax haven (Noun)

01

Một quốc gia hoặc khu vực pháp lý đưa ra mức thuế suất thấp hoặc bằng 0, được các cá nhân hoặc tập đoàn sử dụng để tránh mức thuế cao hơn ở quốc gia của họ.

A country or jurisdiction that offers low or zero tax rates used by individuals or corporations to avoid higher taxes in their home countries.

Ví dụ

Many wealthy individuals use tax havens to minimize their tax burdens.

Nhiều cá nhân giàu có sử dụng nơi trú ẩn thuế để giảm gánh nặng thuế.

Tax havens do not benefit the local economy or social services.

Nơi trú ẩn thuế không mang lại lợi ích cho nền kinh tế địa phương.

Are tax havens ethical for global financial practices and social equality?

Nơi trú ẩn thuế có đạo đức cho các thực hành tài chính toàn cầu và bình đẳng xã hội không?

02

Một nơi mà lợi nhuận, tài sản hoặc thu nhập có thể được bảo vệ một cách hợp pháp khỏi bị đánh thuế.

A place where profits assets or income can be legally sheltered from taxation.

Ví dụ

Many wealthy individuals use tax havens to protect their income.

Nhiều cá nhân giàu có sử dụng nơi trú ẩn thuế để bảo vệ thu nhập.

Tax havens do not benefit the local economy in many cases.

Nơi trú ẩn thuế không mang lại lợi ích cho nền kinh tế địa phương trong nhiều trường hợp.

Are tax havens ethical for global financial stability?

Nơi trú ẩn thuế có đạo đức cho sự ổn định tài chính toàn cầu không?

03

Thường được sử dụng để chỉ các trung tâm tài chính ở nước ngoài cung cấp các khoản nợ thuế tối thiểu.

Generally used to refer to offshore financial centers that provide minimal tax liabilities.

Ví dụ

Many wealthy individuals use tax havens to avoid paying taxes.

Nhiều cá nhân giàu có sử dụng thiên đường thuế để tránh nộp thuế.

Tax havens do not help local economies in developing countries.

Thiên đường thuế không giúp ích cho nền kinh tế địa phương ở các nước phát triển.

Are tax havens fair for the average citizen in society?

Thiên đường thuế có công bằng với công dân bình thường trong xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Tax haven cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tax haven

Không có idiom phù hợp