Bản dịch của từ Tax haven trong tiếng Việt

Tax haven

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tax haven(Noun)

tˈæks hˈeɪvən
tˈæks hˈeɪvən
01

Thông thường được dùng để chỉ các trung tâm tài chính ngoài khơi cung cấp trách nhiệm thuế tối thiểu.

It is commonly used to refer to foreign financial centers that provide minimum tax debts.

通常用来指那些提供低税负的离岸金融中心。

Ví dụ
02

Một quốc gia hoặc khu vực pháp lý có mức thuế thấp hoặc bằng không, được cá nhân hoặc tập đoàn sử dụng để tránh những khoản thuế cao hơn ở quê nhà.

A country or jurisdiction with a low or zero tax rate that individuals or corporations use to dodge higher taxes in their home country.

一些国家或地区设定低税率甚至免税,成为个人或企业用来规避高税负的避风港。

Ví dụ
03

Nơi mà lợi nhuận tài sản hoặc thu nhập có thể được pháp luật bảo vệ khỏi việc đánh thuế.

A place where profits, assets, or income can be legally protected from taxation.

一个合法避税的地点,可以用来隐藏利润、资产或收入,避免缴税。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh