Bản dịch của từ Teaching assistants trong tiếng Việt

Teaching assistants

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teaching assistants(Noun)

tˈiːtʃɪŋ ˈæsɪstənts
ˈtitʃɪŋ ˈæsɪstənts
01

Một cá nhân làm việc để hỗ trợ giáo viên trong lớp học, thường là trong việc chấm điểm hoặc các công việc hành chính.

An individual employed to support teachers in the classroom often with grading or administrative tasks

Ví dụ
02

Một người hỗ trợ trong công việc giáo dục, thường là trong môi trường đại học.

A person who helps in educational work typically in a university setting

Ví dụ
03

Một sinh viên sau đại học hỗ trợ giáo sư trong việc giảng dạy.

A graduate student who assists a professor with instructional responsibilities

Ví dụ