Bản dịch của từ Teaching grandmother to suck eggs trong tiếng Việt

Teaching grandmother to suck eggs

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teaching grandmother to suck eggs(Idiom)

01

Đưa ra lời khuyên cho những người đã có nhiều kinh nghiệm hoặc hiểu biết sâu rộng về một chủ đề cụ thể.

Give advice to someone who already has more experience or knowledge about a particular issue.

给那些在某个领域已经比自己更有经验或知识的人提供建议。

Ví dụ
02

Cố gắng dạy bảo ai đó về điều mà họ đã thành thạo rồi.

Trying to guide someone on something they already excel at.

尝试向某个对某事非常熟悉的人传授相关知识。

Ví dụ
03

Phí thời gian cố gắng tư vấn ai đó về những việc họ hoàn toàn có thể tự xử lý.

It's a waste of time preaching to someone about issues they are fully capable of handling themselves.

白费唇舌去劝那些完全有能力自己解决问题的人,实在是浪费时间。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh