Bản dịch của từ Technological anarchy trong tiếng Việt

Technological anarchy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Technological anarchy(Noun)

tˌɛknəlˈɒdʒɪkəl ˈænɑːki
ˌtɛknəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈænɝki
01

Một trạng thái hỗn loạn hoặc rối ren xuất phát từ sự phát triển và sử dụng công nghệ không có kiểm soát.

A state of chaos or disorder resulting from the unrestrained development and use of technology

Ví dụ
02

Một tình huống mà các hệ thống công nghệ hoạt động độc lập mà không cần kiểm soát tập trung.

A situation where technological systems operate independently without centralized control

Ví dụ
03

Ý tưởng rằng những tiến bộ công nghệ có thể dẫn đến sự sụp đổ của các cấu trúc xã hội truyền thống.

The idea that technological advancements can lead to the breakdown of traditional societal structures

Ví dụ