Bản dịch của từ Territory expansion trong tiếng Việt

Territory expansion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Territory expansion(Noun)

tˈɛrɪtərˌi ɛkspˈænʃən
ˈtɛrɪˌtɔri ɛkˈspænʃən
01

Sự mở rộng của một khu vực địa lý, thường nhằm mục đích định cư hoặc khai thác tài nguyên.

The expansion of a geographical area typically for settlement or resource exploitation

Ví dụ
02

Hành động mở rộng diện tích đất đai thuộc sở hữu hoặc kiểm soát của một quốc gia hoặc thực thể.

The act of increasing the area of land owned or controlled by a state or entity

Ví dụ
03

Quá trình chiếm lĩnh các lãnh thổ mới thường nhằm mục đích chiến lược hoặc kinh tế.

The process of acquiring new territories often for strategic or economic purposes

Ví dụ