Bản dịch của từ Thalamus trong tiếng Việt

Thalamus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thalamus(Noun)

ɵˈæləməs
ɵˈæləməs
01

Thalamus là hai khối chất xám nằm sâu trong não, ở hai bên của não thất thứ ba; chúng tiếp nhận và truyền các thông tin cảm giác lên vỏ não và đóng vai trò quan trọng trong việc cảm nhận đau.

Either of two masses of grey matter lying between the cerebral hemispheres on either side of the third ventricle relaying sensory information and acting as a centre for pain perception.

丘脑是大脑中间的灰质团,传递感觉信息并感知疼痛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh