Bản dịch của từ The elite trong tiếng Việt

The elite

Phrase Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The elite(Phrase)

ðɨ ɨlˈit
ðɨ ɨlˈit
01

Một nhóm hoặc tầng lớp người được coi là có địa vị xã hội, kinh tế hoặc văn hóa cao nhất, với hàm ý rằng họ là những người theo chủ nghĩa tinh hoa và không thể tiếp cận được những người khác.

A group or class of people seen as having the highest social economic or cultural status with the implication that they are elitist and unavailable to others.

Ví dụ

The elite(Noun)

ðɨ ɨlˈit
ðɨ ɨlˈit
01

Một nhóm được chọn vượt trội hơn về khả năng hoặc phẩm chất.

A select group that is superior in terms of ability or qualities.

Ví dụ

The elite(Adjective)

ðɨ ɨlˈit
ðɨ ɨlˈit
01

Đại diện cho sự lựa chọn hoặc lựa chọn nhiều nhất; tốt nhất.

Representing the most choice or select best.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh