Bản dịch của từ Therapy initiation trong tiếng Việt
Therapy initiation
Noun [U/C]

Therapy initiation(Noun)
θˈɛrəpi ɪnˌɪʃɪˈeɪʃən
ˈθɛrəpi ˌɪˌnɪʃiˈeɪʃən
01
Thời điểm mà các can thiệp điều trị được thực hiện lần đầu tiên
The point at which therapeutic interventions are first implemented
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động bắt đầu hoặc khởi động một quá trình điều trị thường liên quan đến điều trị y tế hoặc tâm lý.
The act of beginning or starting a therapeutic process typically involving medical or psychological treatment
Ví dụ
