Bản dịch của từ Tit trong tiếng Việt

Tit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tit(Noun)

tɪt
tˈɪt
01

(tiếng lóng, thô tục) Ngực hoặc núm vú của một người, thường dùng ở dạng số nhiều.

(slang, vulgar, chiefly in the plural) A person's breast or nipple.

人的乳房或乳头

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tiếng lóng, xúc phạm) Chỉ người ngu ngốc, kẻ ngớ ngẩn; tương đương với gọi ai đó là “đồ ngốc” hay “kẻ khờ”.

(Britain, Ireland, Australia, New Zealand, derogatory, slang) An idiot; a fool.

傻瓜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ lóng xúc phạm (dùng ở Anh, Ireland, Australia, New Zealand) để gọi một sĩ quan/nhân viên cảnh sát, mang nghĩa khinh miệt giống như gọi là “đồ ngu” hay “thằng/đồ ngốc” nhưng nhắm vào cảnh sát.

(UK, Ireland, Australia, New Zealand, slang, derogatory) A police officer; a "tithead".

警察(贬义)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tit (Noun)

SingularPlural

Tit

Tits

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ