Bản dịch của từ To be frank trong tiếng Việt
To be frank
Phrase

To be frank(Phrase)
tˈuː bˈɛ frˈæŋk
ˈtoʊ ˈbi ˈfræŋk
01
Thể hiện sự cởi mở và chân thành trong giao tiếp
Expressing openness and sincerity in communication
Ví dụ
02
Một cách để mở đầu một nhận xét thẳng thắn
A way of introducing a candid remark
Ví dụ
03
Được sử dụng để chỉ ra rằng một người đang thành thật và thẳng thắn, thường là về một điều gì đó có thể gây khó chịu khi nói đến.
Used to indicate that one is being honest and straightforward often about something that may be uncomfortable to talk about
Ví dụ
