Bản dịch của từ To inaugurate trong tiếng Việt

To inaugurate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To inaugurate(Verb)

tˈuː ɪnˈɔːɡjʊrˌeɪt
ˈtoʊ ɪˈnɔɡjɝˌeɪt
01

Thảm lễ chính thức bổ nhiệm ai vào một vị trí hoặc chức vụ

To officially confirm someone's appointment to a position or office through a ceremony.

正式授予某人职位或官职并举行仪式

Ví dụ
02

Khánh thành hoặc khai trương một công trình hoặc sự kiện để đánh dấu ngày khai mạc hoặc sự kiện công khai đầu tiên.

To mark the beginning or first public use of something, such as a building or an event.

用来标志某物的首次公开使用,例如一座建筑或一个事件的开启仪式

Ví dụ
03

Tiến hành chính thức bắt đầu hoặc giới thiệu chính sách hoặc giai đoạn của hệ thống

To officially initiate or introduce a systematic policy or phase.

正式启动或介绍一项系统政策或阶段

Ví dụ