Bản dịch của từ To pay low trong tiếng Việt

To pay low

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To pay low(Phrase)

tˈuː pˈeɪ lˈəʊ
ˈtoʊ ˈpeɪ ˈɫoʊ
01

Bồi thường cho ai đó bằng một khoản tiền nhỏ hơn mức được coi là công bằng hoặc tiêu chuẩn

To compensate someone with a smaller amount of money than is considered fair or standard

Ví dụ
02

Đem lại ít phần thưởng tài chính hơn cho công việc đã thực hiện so với mức bình thường

To provide less financial reward for work performed than is usual

Ví dụ
03

Đưa ra mức giá thấp hơn cho hàng hóa hoặc dịch vụ so với những gì thường được kỳ vọng

To offer a lower price for goods or services than what is typically expected

Ví dụ