Bản dịch của từ Toman trong tiếng Việt

Toman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toman(Noun)

tˈoʊmn
tˈoʊmn
01

Toman: đơn vị tiền tệ lịch sử của Ba Tư (Iran), thường là tiền vàng hoặc đơn vị tính trị giá, dùng cho tới năm 1927; truyền thống được coi là trị giá 10.000 dinar.

Historical numismatics A Persian money of account or gold coin issued until 1927 notionally worth 10000 dinars.

Ví dụ
02

(từ thông tục về tiền tệ) Đồng tiền Iran có mệnh giá tương đương 10 rial; cũng dùng để chỉ đơn vị tiền tệ bằng 10 rial trong ngôn ngữ thông thường.

Informal numismatics An Iranian coin or value of 10 rials.

Ví dụ
03

Trong bối cảnh lịch sử và quân sự Mông Cổ, “toman” là một đơn vị quân gồm khoảng 10.000 binh sĩ.

Historical military A division of 10000 men in the Mongolian army.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh