Bản dịch của từ Top official trong tiếng Việt
Top official
Noun [U/C]

Top official(Noun)
tˈɒp əfˈɪʃəl
ˈtɑp əˈfɪʃəɫ
01
Một nhân vật lãnh đạo trong một tổ chức đặc biệt là trong chính trị hoặc kinh doanh
A leading figure in an institution especially in politics or business
Ví dụ
02
Một người giữ chức vụ cao cấp hoặc chức vụ có cấp bậc cao nhất trong một tổ chức hoặc chính phủ
A person who holds a senior or highestranking position in an organization or government
Ví dụ
03
Một cá nhân có thẩm quyền và trách nhiệm ở cấp quản lý hoặc hành chính cao nhất
An individual with authority and responsibility at the highest level of management or administration
Ví dụ
