Bản dịch của từ Top seller trong tiếng Việt

Top seller

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Top seller(Noun)

tˈɒp sˈɛlɐ
ˈtɑp ˈsɛɫɝ
01

Một danh hiệu được trao cho sản phẩm hoặc người đạt doanh số cao nhất trong một khoảng thời gian nhất định.

A title given to the item or person that achieves the highest sales in a given time period

Ví dụ
02

Một sản phẩm hoặc dịch vụ bán với số lượng lớn

A product or service that sells in large quantities

Ví dụ
03

Một cá nhân hoặc công ty đứng đầu doanh số bán hàng trong một thị trường hoặc danh mục cụ thể.

An individual or company that is the bestselling in a particular market or category

Ví dụ