Bản dịch của từ Total workforce usage trong tiếng Việt

Total workforce usage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Total workforce usage(Noun)

tˈəʊtəl wˈɜːkfɔːs jˈuːsɪdʒ
ˈtoʊtəɫ ˈwɝkfɔrs ˈjusɪdʒ
01

Số lượng hoàn chỉnh của các cá nhân trong lực lượng lao động, bao gồm cả những thành viên đang hoạt động và không hoạt động.

The complete number of individuals in a workforce including both active and inactive members

Ví dụ
02

Tổng số người được thuê trong một khu vực hoặc lĩnh vực cụ thể.

The total number of people employed in a particular area or sector

Ví dụ
03

Tỷ lệ việc làm tổng hợp hoặc mức sử dụng nguồn nhân lực tổng thể trong một tổ chức.

The aggregate employment rate or the overall utilization of human resources in an organization

Ví dụ