Anh - Việt
toured
Verb
toured (Verb)
/tˈɔːd/
/ˈtʊrd/
AI
Ví dụ
Maria đã tham quan ba trung tâm cộng đồng ở Boston để làm dự án luyện nói.Maria toured three community centers in Boston for her speaking project.
David đã tham quan bảo tàng người tị nạn, nhưng không phỏng vấn khách tham quan.David toured the refugee museum, but he did not interview visitors.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Để thực hiện một chuyến hành trình qua nhiều địa điểm, đặc biệt với mục đích biểu diễn hoặc triển lãm.
To make a journey through a series of places especially for the purpose of performance or exhibition
Ví dụ
Maya đã đưa triển lãm nhiếp ảnh xã hội của mình qua năm thành phố.Maya toured five cities with her social photography exhibition.
Ban nhạc chưa bao giờ lưu diễn tại các trường vùng quê với chương trình âm nhạc xã hội.The band never toured rural schools with its social music program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria đã đi tham quan ba trung tâm cộng đồng ở Boston để làm bài nói.Maria toured three community centers in Boston for her IELTS speaking project.
David chưa từng đi thăm các bảo tàng địa phương trong cuộc nghiên cứu xã hội năm 2023.David never toured local museums during his social research in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa