Bản dịch của từ Tourette syndrome trong tiếng Việt

Tourette syndrome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tourette syndrome(Noun)

tʊʁˈɛt sˈɪndrəʊm
tʊˈrɛt ˈsɪnˌdroʊm
01

Một rối loạn thần kinh đặc trưng bởi các chuyển động và âm thanh không tự nguyện lặp đi lặp lại được gọi là tic.

A neurological disorder characterized by repetitive involuntary movements and vocalizations known as tics

Ví dụ
02

Một tình trạng thường được chẩn đoán trong thời thơ ấu, thường đi kèm với các hành vi ám ảnh cưỡng chế và vấn đề về chú ý.

A condition usually diagnosed in childhood often accompanied by obsessivecompulsive behaviors and attention issues

Ví dụ
03

Được đặt theo tên của bác sĩ Pháp Georges Gilles de la Tourette, người đầu tiên mô tả căn bệnh này.

Named after the French physician Georges Gilles de la Tourette who first described it

Ví dụ