Bản dịch của từ Tourette trong tiếng Việt
Tourette
Noun

Tourette (Noun)
tʊʁˈɛt
tʊˈrɛt
01
Một rối loạn thần kinh đặc trưng bởi những cơn giật không kiểm soát và âm thanh phát ra một cách vô thức.
A neurological disorder characterized by involuntary tics and vocalizations
Ví dụ
Ví dụ
