Bản dịch của từ Tourette trong tiếng Việt

Tourette

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tourette(Noun)

tʊʁˈɛt
tʊˈrɛt
01

Một rối loạn thần kinh đặc trưng bởi các cử động và tiếng kêu do không kiểm soát được

This is a neurological disorder characterized by involuntary seizures and unconscious sounds.

这是一种神经紊乱,表现为无法控制的抽搐和无意识发出的声音。

Ví dụ
02

Một tình trạng khiến người đó phải trải qua các cử động hoặc tiếng kêu không theo nhịp, xuất hiện đột ngột, nhanh chóng và lặp đi lặp lại nhiều lần

It's a condition where a person involuntarily makes rapid, repetitive body movements or sounds that don't follow a regular rhythm.

这是一种状态,个别人会突然、快速且反复地做出身体运动或发出声音,没有固定节奏感。

Ví dụ
03

Một hội chứng thường xuyên đi kèm với nhiều các rối loạn vận động và ít nhất một cơn hoảng vocal.

This is a syndrome that typically involves several motor tics and at least one vocal tic.

这是一种常伴有多种抽动动作和至少一种发声抽动的综合症。

Ví dụ