Anh - Việt
tourette
Noun
tourette (Noun)
/tʊʁˈɛt/
/tʊˈrɛt/
AI
Nghĩa 01
Một rối loạn thần kinh đặc trưng bởi những cơn giật không kiểm soát và âm thanh phát ra một cách vô thức.
A neurological disorder characterized by involuntary tics and vocalizations
Ví dụ
Tourette ảnh hưởng đến nhiều người với các cử động và âm thanh bất chợt.Tourette affects many people with sudden tics and sounds.
Không phải ai cũng hiểu Tourette là một rối loạn thần kinh.Not everyone understands Tourette as a neurological disorder.
Ví dụ
Tourette ảnh hưởng đến một số người với những âm thanh lặp đi lặp lại đột ngột nơi công cộng.Tourette affects some people with sudden, repeated vocal sounds in public.
Không phải ai mắc tourette cũng có các chuyển động hoặc tiếng ồn rõ ràng.Not all individuals with tourette have visible movements or noises.
Ví dụ
Hội chứng Tourette khiến nhiều người có các tic giọng đột ngột.Tourette syndrome causes many people to have sudden vocal tics.
Không phải ai bị Tourette cũng thể hiện các tic vận động rõ ràng nơi công cộng.Not everyone with tourette shows obvious motor tics in public.