Bản dịch của từ Toxicodendron trong tiếng Việt

Toxicodendron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toxicodendron(Noun)

tˈɒksɪkˌəʊdəndrən
ˌtɑksɪˈkoʊdəndrən
01

Một loại cây chứa urushiol có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người.

A type of plant containing urushiol can trigger allergic reactions in some people.

一种含有漆酰的植物,可能会引起一些人过敏反应。

Ví dụ
02

Một chi thực vật có hoa trong họ Anacardiaceae, nổi tiếng với việc bao gồm các loài độc cây thường mọc dại như thầm lình và sồi độc.

A genus of flowering plants in the Anacardiaceae family, commonly known for including poison ivy and poison oak.

Một chi thực vật có hoa trong họ Anacardiaceae thường được biết đến với những cây như cây thường xuân độc và sồi độc.

Ví dụ
03

Bất kỳ loại cây hay bụi nào thuộc chi này, nổi tiếng với khả năng gây kích ứng da.

Any tree or shrub in this species is known to cause skin irritation.

这种属的多种树木或灌木,因会引起皮肤刺激而闻名。

Ví dụ