Bản dịch của từ Toxicodendron trong tiếng Việt
Toxicodendron
Noun [U/C]

Toxicodendron(Noun)
tˈɒksɪkˌəʊdəndrən
ˌtɑksɪˈkoʊdəndrən
Ví dụ
02
Một chi thực vật có hoa trong họ Anacardiaceae, nổi tiếng với việc bao gồm các loài độc cây thường mọc dại như thầm lình và sồi độc.
A genus of flowering plants in the Anacardiaceae family, commonly known for including poison ivy and poison oak.
Một chi thực vật có hoa trong họ Anacardiaceae thường được biết đến với những cây như cây thường xuân độc và sồi độc.
Ví dụ
03
Bất kỳ loại cây hay bụi nào thuộc chi này, nổi tiếng với khả năng gây kích ứng da.
Any tree or shrub in this species is known to cause skin irritation.
这种属的多种树木或灌木,因会引起皮肤刺激而闻名。
Ví dụ
