Bản dịch của từ Tracked shipping trong tiếng Việt
Tracked shipping
Noun [U/C]

Tracked shipping(Noun)
trˈækt ʃˈɪpɪŋ
ˈtrækt ˈʃɪpɪŋ
01
Một dịch vụ do các nhà vận chuyển cung cấp, cho phép theo dõi chi tiết tình trạng giao hàng và cập nhật thông tin về quá trình giao hàng.
A service offered by carriers that enables detailed shipment visibility and followup on delivery status
Ví dụ
Ví dụ
