Bản dịch của từ Traditional language trong tiếng Việt
Traditional language
Noun [U/C]

Traditional language(Noun)
trɐdˈɪʃənəl lˈæŋɡwɪdʒ
trəˈdɪʃənəɫ ˈɫæŋɡwɪdʒ
01
Phương pháp giao tiếp của con người, có thể là nói hoặc viết, bao gồm việc sử dụng từ ngữ theo một cách có cấu trúc và quy ước.
The method of human communication either spoken or written consisting of the use of words in a structured and conventional way
Ví dụ
02
Một hệ thống giao tiếp được sử dụng bởi một cộng đồng hoặc quốc gia cụ thể
A system of communication used by a particular community or country
Ví dụ
03
Tập hợp các từ, cụm từ và biểu tượng được sử dụng trong một cộng đồng với mục đích giao tiếp
The body of words phrases and symbols used in a community for the purpose of communication
Ví dụ
